Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头汤
头汤
đầu thang
nước dùng lần đầu (nấu từ nguyên liệu có thể dùng để nấu lại lần hai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước dùng lần đầu (nấu từ nguyên liệu có thể dùng để nấu lại lần hai)
- 。
Bát canh đầu tiên này có vị rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ头汤
Phồn thể頭湯
đầu thang
nước dùng lần đầu (nấu từ nguyên liệu có thể dùng để nấu lại lần hai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước dùng lần đầu (nấu từ nguyên liệu có thể dùng để nấu lại lần hai)
- 。
Bát canh đầu tiên này có vị rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía