头汤

头汤
tóutāng
đầu thang

nước dùng lần đầu (nấu từ nguyên liệu có thể dùng để nấu lại lần hai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước dùng lần đầu (nấu từ nguyên liệu có thể dùng để nấu lại lần hai)

    • Bát canh đầu tiên này có vị rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.