头一

头一
tóu
đầu nhất

đầu tiên; thứ nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    đầu tiên; thứ nhất

    • Việc đầu tiên là ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.