失节

失节
shījié
thất tiết

mất tiết hạnh; thất tiết; phản bội (tổ quốc, vợ/chồng...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất tiết hạnh; thất tiết; phản bội (tổ quốc, vợ/chồng...)

    • Cô ấy sẽ không thất tiết đâu.

  2. động từ

    mất tiết hạnh; thất tiết

    • Cô ấy không thất tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.