- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy trông có vẻ hơi thất thần.
thất thần; ngẩn ngơ; mất hồn
Anh ấy thất thần nhìn ra ngoài cửa sổ.
buồn bã; chán nản; thất vọng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy trông có vẻ hơi thất thần.
thất thần; ngẩn ngơ; mất hồn
Anh ấy thất thần nhìn ra ngoài cửa sổ.
buồn bã; chán nản; thất vọng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.