失神

失神
shīshén
thất thần

thất thần; đờ đẫn; mất hồn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn

    • Anh ấy trông có vẻ hơi thất thần.

  2. động từ

    thất thần; ngẩn ngơ; mất hồn

    • Anh ấy thất thần nhìn ra ngoài cửa sổ.

  3. tính từ

    buồn bã; chán nản; thất vọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.