失独

失独
shī
thất độc

mất đứa con duy nhất; (nói về gia đình) mất con một

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mất đứa con duy nhất; (nói về gia đình) mất con một

    • Các gia đình mất con độc nhất cần nhiều sự quan tâm hơn từ xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.