失学

失学
shīxué
thất học

thất học; bỏ học (vì hoàn cảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất học; bỏ học (vì hoàn cảnh)

    • Nhiều đứa trẻ không thể đến trường vì nghèo đói.

  2. động từ

    bỏ học; mất cơ hội học hành; thất học

    • Anh ấy thất học vì nghèo đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.