失准

失准
shīzhǔn
thất chuẩn

mất chuẩn; không đạt chuẩn; sai lệch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất chuẩn; không đạt chuẩn; sai lệch

    • Màn trình diễn của anh ấy hơi kém.

  2. động từ

    (của thiết bị) bị lệch chuẩn; mất độ chính xác

    • Cái đồng hồ này bị sai rồi.

  3. động từ

    dự báo sai; không chính xác; chệch mục tiêu

    • Dự báo thời tiết này đã bị sai lệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.