Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太牢
太牢
thái lao
lễ vật tế tự (trâu bò, dê, lợn) thời cổ đại; thái lao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ vật tế tự (trâu bò, dê, lợn) thời cổ đại; thái lao
- 。
Thái lao là động vật dùng để tế lễ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ太牢
Phồn thể太
thái lao
lễ vật tế tự (trâu bò, dê, lợn) thời cổ đại; thái lao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ vật tế tự (trâu bò, dê, lợn) thời cổ đại; thái lao
- 。
Thái lao là động vật dùng để tế lễ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía