Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天马
天马
thiên mã
thiên mã; ngựa trời (trong thần thoại)
3 nghĩa#19257
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên mã; ngựa trời (trong thần thoại)
- 。
Thiên mã là động vật trong thần thoại.
- 貳名danh từ
ngựa thần; Pegasus (thần thoại phương Tây)
- 。
Thiên mã là thần thú trong thần thoại Hy Lạp.
- 參名danh từ
ngựa thiên lý; ngựa Ferghana; Thiên Mã (tên gọi ngựa quý)
- ,。
Ngựa trời bay lượn, một mình đến một mình đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天马
Phồn thể天馬
thiên mã
thiên mã; ngựa trời (trong thần thoại)
3 nghĩa#19257
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên mã; ngựa trời (trong thần thoại)
- 。
Thiên mã là động vật trong thần thoại.
- 貳名danh từ
ngựa thần; Pegasus (thần thoại phương Tây)
- 。
Thiên mã là thần thú trong thần thoại Hy Lạp.
- 參名danh từ
ngựa thiên lý; ngựa Ferghana; Thiên Mã (tên gọi ngựa quý)
- ,。
Ngựa trời bay lượn, một mình đến một mình đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía