天马

天马
tiān
thiên mã

thiên mã; ngựa trời (trong thần thoại)

3 nghĩa#19257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên mã; ngựa trời (trong thần thoại)

    • Thiên mã là động vật trong thần thoại.

  2. danh từ

    ngựa thần; Pegasus (thần thoại phương Tây)

    • Thiên mã là thần thú trong thần thoại Hy Lạp.

  3. danh từ

    ngựa thiên lý; ngựa Ferghana; Thiên Mã (tên gọi ngựa quý)

    • Ngựa trời bay lượn, một mình đến một mình đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.