天心

天心
tiānxīn
thiên tâm

trung tâm bầu trời; (bóng) lòng trời; tâm điểm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm bầu trời; (bóng) lòng trời; tâm điểm

    • Quận Thiên Tâm là một quận của thành phố Trường Sa.

  2. danh từ

    lòng trời; ý trời; thiên tâm

    • Ý trời khó đoán.

  3. danh từ

    lòng trời; ý trời; thiên tâm

  4. danh từ

    thánh ý; ý trời; lòng trời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.