Tới nội dung chính

大四

大四
dàsì
đại tứ

năm tư đại học; sinh viên năm tư

1 nghĩa#49124
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    năm tư đại học; sinh viên năm tư

    • 。

      Năm nay tôi học năm tư đại học.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu