夜夜

夜夜
dạ dạ

mỗi đêm; đêm đêm

1 nghĩa#29508
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi đêm; đêm đêm

    • Anh ấy tăng ca mỗi đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.