Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多轮
多轮
đa luân
nhiều vòng; nhiều giai đoạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều vòng; nhiều giai đoạn
- 。
Chúng tôi đã tiến hành nhiều vòng đàm phán.
- 貳形tính từ
nhiều tầng; đa lớp
- 。
Đây là một cuộc họp đa tầng.
- 參形tính từ
nhiều vòng; nhiều lượt; đa chiều
- 。
Đây là một cuộc đàm phán đa vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
多轮
Phồn thể多輪
đa luân
nhiều vòng; nhiều giai đoạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều vòng; nhiều giai đoạn
- 。
Chúng tôi đã tiến hành nhiều vòng đàm phán.
- 貳形tính từ
nhiều tầng; đa lớp
- 。
Đây là một cuộc họp đa tầng.
- 參形tính từ
nhiều vòng; nhiều lượt; đa chiều
- 。
Đây là một cuộc đàm phán đa vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.