多轮

多轮
duōlún
đa luân

nhiều vòng; nhiều giai đoạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều vòng; nhiều giai đoạn

    • Chúng tôi đã tiến hành nhiều vòng đàm phán.

  2. tính từ

    nhiều tầng; đa lớp

    • Đây là một cuộc họp đa tầng.

  3. tính từ

    nhiều vòng; nhiều lượt; đa chiều

    • Đây là một cuộc đàm phán đa vòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.