Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多灾多难
多灾多难
đa tai đa nạn
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
- 。
Đất nước này gặp nhiều tai ương.
- 貳形tính từ
đáng lo ngại; đáng lo lắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多灾多难
Phồn thể多災多難
đa tai đa nạn
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]
- 。
Đất nước này gặp nhiều tai ương.
- 貳形tính từ
đáng lo ngại; đáng lo lắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.