多灾多难

多灾多难
duōzāiduōnàn
đa tai đa nạn

lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lắm tai nhiều nạn; đa tai đa nạn [thành ngữ]

    • Đất nước này gặp nhiều tai ương.

  2. tính từ

    đáng lo ngại; đáng lo lắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.