Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多模
多模
Phồn thể多
đa mô
đa mô; đa chế độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đa mô; đa chế độ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đa mô; đa chế độ
đa mô; đa chế độ
đa mô; đa chế độ
đa mô; đa chế độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.