Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多束
多束
đa thúc
đa chùm tia (ví dụ: laser)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đa chùm tia (ví dụ: laser)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多束
Phồn thể多
đa thúc
đa chùm tia (ví dụ: laser)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đa chùm tia (ví dụ: laser)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.