多手多脚

多手多脚
duōshǒuduōjiǎo
đa thủ đa cước

thò tay; với tay; can thiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thò tay; với tay; can thiệp

  2. tính từ

    hay xía vào; lắm tay lắm chân (hay can thiệp, làm phiền)

    • Anh ấy luôn làm phiền, giúp đỡ lại thành phá hoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.