Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多手多脚
多手多脚
đa thủ đa cước
thò tay; với tay; can thiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thò tay; với tay; can thiệp
- 貳形tính từ
hay xía vào; lắm tay lắm chân (hay can thiệp, làm phiền)
- ,。
Anh ấy luôn làm phiền, giúp đỡ lại thành phá hoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多手多脚
Phồn thể多手多腳
đa thủ đa cước
thò tay; với tay; can thiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thò tay; với tay; can thiệp
- 貳形tính từ
hay xía vào; lắm tay lắm chân (hay can thiệp, làm phiền)
- ,。
Anh ấy luôn làm phiền, giúp đỡ lại thành phá hoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.