Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多彩
多彩
đa thái
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc
- 。
Thế giới thật đa sắc màu.
- 貳形tính từ
đa sắc; rực rỡ; phong phú
- 。
Thế giới này thật đa sắc màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多彩
Phồn thể多
đa thái
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc
- 。
Thế giới thật đa sắc màu.
- 貳形tính từ
đa sắc; rực rỡ; phong phú
- 。
Thế giới này thật đa sắc màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.