多彩

多彩
duōcǎi
đa thái

đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa dạng sắc màu; rực rỡ; nhiều màu sắc

    • Thế giới thật đa sắc màu.

  2. tính từ

    đa sắc; rực rỡ; phong phú

    • Thế giới này thật đa sắc màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.