Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多层
多层
đa tầng
nhiều tầng; đa lớp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều tầng; đa lớp
- 。
Cái bánh này có nhiều lớp.
- 貳形tính từ
nhiều tầng; đa tầng
- 。
Tòa nhà này là kiến trúc nhiều tầng.
- 參
nhiều tầng; đa tầng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多层
Phồn thể多層
đa tầng
nhiều tầng; đa lớp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều tầng; đa lớp
- 。
Cái bánh này có nhiều lớp.
- 貳形tính từ
nhiều tầng; đa tầng
- 。
Tòa nhà này là kiến trúc nhiều tầng.
- 參
nhiều tầng; đa tầng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.