多层

多层
duōcéng
đa tầng

nhiều tầng; đa lớp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều tầng; đa lớp

    • Cái bánh này có nhiều lớp.

  2. tính từ

    nhiều tầng; đa tầng

    • Tòa nhà này là kiến trúc nhiều tầng.

  3. nhiều tầng; đa tầng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.