多子多福

多子多福
duōduō
đa tử đa phúc

nhiều con nhiều phúc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiều con nhiều phúc [thành ngữ]

    • Đa tử đa phúc là một quan niệm cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.