多姿

多姿
duō
đa tư

phong phú; đa dạng; nhiều dáng vẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong phú; đa dạng; nhiều dáng vẻ

    • Điệu múa của cô ấy rất đa dạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.