多大

多大
duō
đa đại

bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu; bao lớn

5 nghĩa#6339
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu; bao lớn

    年纪有多少;大小程度如何niánjì yǒu duōshao; dàxiǎo chéngdù rúhé

    • Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?

  2. đại từ

    bao nhiêu tuổi?; lớn bao nhiêu?; to bao nhiêu?

    用来问年纪、大小、数量等yònglái wèn niánjì、dàxiǎo、shùliàng děng

  3. đại từ

    Bao nhiêu tuổi?; lớn bao nhiêu?

    用来询问年龄或大小的疑问词yònglái xúnwèn niánlìng huò dàxiǎo de yíwèncí

  4. đại từ

    bao nhiêu tuổi?; to lớn bao nhiêu?

    用来询问事物的大小、年纪等yònglái xúnwèn shìwù de dàxiǎo、niánjì děng

  5. tính từ

    rộng lớn như vậy; to lớn đến thế

    那么大;如此大nàme dà; rúcǐ dà

    • Cái áo này lớn cỡ nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.