Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多大
bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu; bao lớn
NGHĨA
- 壹代đại từ
bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu; bao lớn
中年纪有多少;大小程度如何niánjì yǒu duōshao; dàxiǎo chéngdù rúhé
- ?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?
- 貳代đại từ
bao nhiêu tuổi?; lớn bao nhiêu?; to bao nhiêu?
中用来问年纪、大小、数量等yònglái wèn niánjì、dàxiǎo、shùliàng děng
- 參代đại từ
Bao nhiêu tuổi?; lớn bao nhiêu?
中用来询问年龄或大小的疑问词yònglái xúnwèn niánlìng huò dàxiǎo de yíwèncí
- 肆代đại từ
bao nhiêu tuổi?; to lớn bao nhiêu?
中用来询问事物的大小、年纪等yònglái xúnwèn shìwù de dàxiǎo、niánjì děng
- 伍形tính từ
rộng lớn như vậy; to lớn đến thế
中那么大;如此大nàme dà; rúcǐ dà
- ?
Cái áo này lớn cỡ nào?
解字
GIẢI TỰbao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu; bao lớn
NGHĨA
- 壹代đại từ
bao nhiêu tuổi; lớn bao nhiêu; bao lớn
中年纪有多少;大小程度如何niánjì yǒu duōshao; dàxiǎo chéngdù rúhé
- ?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn nghĩ cô ấy bao nhiêu tuổi?
- 貳代đại từ
bao nhiêu tuổi?; lớn bao nhiêu?; to bao nhiêu?
中用来问年纪、大小、数量等yònglái wèn niánjì、dàxiǎo、shùliàng děng
- 參代đại từ
Bao nhiêu tuổi?; lớn bao nhiêu?
中用来询问年龄或大小的疑问词yònglái xúnwèn niánlìng huò dàxiǎo de yíwèncí
- 肆代đại từ
bao nhiêu tuổi?; to lớn bao nhiêu?
中用来询问事物的大小、年纪等yònglái xúnwèn shìwù de dàxiǎo、niánjì děng
- 伍形tính từ
rộng lớn như vậy; to lớn đến thế
中那么大;如此大nàme dà; rúcǐ dà
- ?
Cái áo này lớn cỡ nào?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.