Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多型
多型
đa hình
đa hình; tính đa hình (trong lập trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa hình; tính đa hình (trong lập trình)
- 。
Đa hình là một khái niệm quan trọng trong lập trình hướng đối tượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
多型
Phồn thể多
đa hình
đa hình; tính đa hình (trong lập trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa hình; tính đa hình (trong lập trình)
- 。
Đa hình là một khái niệm quan trọng trong lập trình hướng đối tượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.