多型

多型
duōxíng
đa hình

đa hình; tính đa hình (trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa hình; tính đa hình (trong lập trình)

    • Đa hình là một khái niệm quan trọng trong lập trình hướng đối tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.