多利

多利
Duō
đa lợi

con cừu Dolly (1996–2003), con cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành

1 nghĩa#23366
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cừu Dolly (1996–2003), con cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành

    • Cừu Dolly là con cừu nhân bản đầu tiên trên thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.