Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外袍
外袍
ngoại bào
áo choàng ngoài; áo dài khoác ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo choàng ngoài; áo dài khoác ngoài
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo choàng đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外袍
Phồn thể外
ngoại bào
áo choàng ngoài; áo dài khoác ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo choàng ngoài; áo dài khoác ngoài
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo choàng đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.