外袍

外袍
wàipáo
ngoại bào

áo choàng ngoài; áo dài khoác ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo choàng ngoài; áo dài khoác ngoài

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo choàng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.