Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外用
外用
ngoại dụng
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
- 。
Loại thuốc này chỉ dùng ngoài da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外用
Phồn thể外
ngoại dụng
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
- 。
Loại thuốc này chỉ dùng ngoài da.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.