Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外流
外流
ngoại lưu
chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài
- 。
Chảy máu chất xám là một vấn đề nghiêm trọng.
- 貳动động từ
chảy ra ngoài; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
- 參动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外流
Phồn thể外
ngoại lưu
chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát ra ngoài
- 。
Chảy máu chất xám là một vấn đề nghiêm trọng.
- 貳动động từ
chảy ra ngoài; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
- 參动động từ
chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.