Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外水
外水
ngoại thuỷ
thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm
- 。
Anh ấy sống nhờ vào thu nhập ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外水
Phồn thể外
ngoại thuỷ
thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm
- 。
Anh ấy sống nhờ vào thu nhập ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.