Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外推
外推
ngoại suy
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
- 。
Chúng ta không thể ngoại suy những dữ liệu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
外推
Phồn thể外
ngoại suy
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
- 。
Chúng ta không thể ngoại suy những dữ liệu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.