外推

外推
wàituī
ngoại suy

ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có

    • Chúng ta không thể ngoại suy những dữ liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.