Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外戚
外戚
ngoại thích
thân tộc bên ngoại của hoàng hậu (hay phi tần); ngoại thích (lịch sử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân tộc bên ngoại của hoàng hậu (hay phi tần); ngoại thích (lịch sử)
- 。
Việc ngoại thích can thiệp chính sự là vấn đề thường thấy trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外戚
Phồn thể外
ngoại thích
thân tộc bên ngoại của hoàng hậu (hay phi tần); ngoại thích (lịch sử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân tộc bên ngoại của hoàng hậu (hay phi tần); ngoại thích (lịch sử)
- 。
Việc ngoại thích can thiệp chính sự là vấn đề thường thấy trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.