Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外力
外力
ngoại lực
lực bên ngoài; ngoại lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực bên ngoài; ngoại lực
- 。
Ngoại lực có thể thay đổi trạng thái chuyển động của vật thể.
- 貳名danh từ
lực bên ngoài; ngoại lực; áp lực từ bên ngoài
- 。
Anh ấy đang chịu áp lực rất lớn từ bên ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外力
Phồn thể外
ngoại lực
lực bên ngoài; ngoại lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực bên ngoài; ngoại lực
- 。
Ngoại lực có thể thay đổi trạng thái chuyển động của vật thể.
- 貳名danh từ
lực bên ngoài; ngoại lực; áp lực từ bên ngoài
- 。
Anh ấy đang chịu áp lực rất lớn từ bên ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.