Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
夏时制
夏时制
hạ thời chế
giờ mùa hè; giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giờ mùa hè; giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
- 。
Chỗ chúng tôi không có giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夏时制
Phồn thể夏時制
hạ thời chế
giờ mùa hè; giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giờ mùa hè; giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày
- 。
Chỗ chúng tôi không có giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.