复辟

复辟
phục tích

khôi phục quyền lực; phục hồi ngôi vị (sau khi bị lật đổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục quyền lực; phục hồi ngôi vị (sau khi bị lật đổ)

    • Anh ấy muốn phục hồi quyền lực.

  2. động từ

    khôi phục chế độ cũ; phục hồi ngôi vị (của triều đại đã bị lật đổ)

    • Anh ta muốn khôi phục chế độ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.