Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
复杂性
复杂性
phức tạp tính
tính phức tạp; độ phức tạp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính phức tạp; độ phức tạp
- 。
Tính phức tạp của vấn đề này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
复杂性
Phồn thể複雜性
phức tạp tính
tính phức tạp; độ phức tạp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính phức tạp; độ phức tạp
- 。
Tính phức tạp của vấn đề này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.