复制品

复制品
zhìpǐn
phức chế phẩm

bản sao; đồ phục chế; bản nhái

2 nghĩa#22171
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản sao; đồ phục chế; bản nhái

    • Bản sao này trông rất thật.

  2. danh từ

    bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái

    • Đây không phải hàng thật, là hàng nhái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.