Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
复制品
复制品
phức chế phẩm
bản sao; đồ phục chế; bản nhái
2 nghĩa#22171
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản sao; đồ phục chế; bản nhái
- 。
Bản sao này trông rất thật.
- 貳名danh từ
bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái
- ,。
Đây không phải hàng thật, là hàng nhái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复制品
Phồn thể複製品
phức chế phẩm
bản sao; đồ phục chế; bản nhái
2 nghĩa#22171
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản sao; đồ phục chế; bản nhái
- 。
Bản sao này trông rất thật.
- 貳名danh từ
bản sao; bản in lại; (bóng) phiên bản nhái
- ,。
Đây không phải hàng thật, là hàng nhái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.