Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
复元
phục hồi; khôi phục; phục nguyên
NGHĨA
- 壹动động từ
phục hồi; khôi phục; phục nguyên(kế thừa)
中使某物回到原来的状态或样子shǐ mǒuwù huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi
- 。
Anh ấy đã phục hồi những bức ảnh cũ.
- 貳动động từ
phục hồi; phục nguyên; hồi phục(kế thừa)
中使恢复到原来的样子或状态shǐ huīfù dào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã hồi phục rất nhanh.
- 參动động từ
phục hưng; trung hưng(kế thừa)
中使某物恢复到原来的样子或状态shǐ mǒu wù huīfù dào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
解字
GIẢI TỰphục hồi; khôi phục; phục nguyên
NGHĨA
- 壹动động từ
phục hồi; khôi phục; phục nguyên(kế thừa)
中使某物回到原来的状态或样子shǐ mǒuwù huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi
- 。
Anh ấy đã phục hồi những bức ảnh cũ.
- 貳动động từ
phục hồi; phục nguyên; hồi phục(kế thừa)
中使恢复到原来的样子或状态shǐ huīfù dào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã hồi phục rất nhanh.
- 參动động từ
phục hưng; trung hưng(kế thừa)
中使某物恢复到原来的样子或状态shǐ mǒu wù huīfù dào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.