复元

复元
yuán
phục nguyên

phục hồi; khôi phục; phục nguyên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi; khôi phục; phục nguyên(kế thừa)

    使某物回到原来的状态或样子shǐ mǒuwù huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi

    • Anh ấy đã phục hồi những bức ảnh cũ.

  2. động từ

    phục hồi; phục nguyên; hồi phục(kế thừa)

    使恢复到原来的样子或状态shǐ huīfù dào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài

    • Anh ấy đã hồi phục rất nhanh.

  3. động từ

    phục hưng; trung hưng(kế thừa)

    使某物恢复到原来的样子或状态shǐ mǒu wù huīfù dào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.