处心积虑

处心积虑
chǔxīn
xử tâm tích lự

mưu tính thâm sâu; tính toán từng li từng tí [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tính thâm sâu; tính toán từng li từng tí [thành ngữ]

    • Anh ta đã âm mưu hãm hại tôi.

  2. tính từ

    mưu tính từng bước; cố tình mưu mô [thành ngữ]

    • Anh ta đã âm mưu hãm hại tôi.

  3. tính từ

    mưu tính thâm sâu; cố tình mưu mô [thành ngữ]

    • Anh ta đã tính toán kỹ lưỡng để trả thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.