处子秀

处子秀
chǔxiù
xử tử tú

màn ra mắt lần đầu (của vận động viên hoặc nghệ sĩ nam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn ra mắt lần đầu (của vận động viên hoặc nghệ sĩ nam)

    • Anh ấy sẽ có màn ra mắt tối nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.