处之泰然

处之泰然
chǔzhītàirán
xử chi thái nhiên

bình thản đối phó; thản nhiên xử lý [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình thản đối phó; thản nhiên xử lý [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy xử lý tình huống một cách bình tĩnh, không hề tỏ ra hoảng loạn.

  2. tính từ

    bình tĩnh; không nóng không nguội; điềm tĩnh [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bình tĩnh, không hề lo lắng chút nào.

  3. động từ

    bình thản đối phó; thản nhiên xử lý [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bình tĩnh xử lý, không hề tỏ ra hoảng loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.