声鹀

声鹀
shēng

chim sẻ đồng lau (Emberiza schoeniclus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sẻ đồng lau (Emberiza schoeniclus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.