Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声请
声请
thanh thỉnh
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
- 。
Anh ấy nộp đơn xin phá sản lên tòa án.
- 貳动động từ
kiến nghị chính thức; thỉnh cầu (chính thức)
- 參动động từ
kiến nghị; yêu cầu (pháp lý)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
声请
Phồn thể聲請
thanh thỉnh
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thỉnh cầu chính thức; đề nghị (chính thức)
- 。
Anh ấy nộp đơn xin phá sản lên tòa án.
- 貳动động từ
kiến nghị chính thức; thỉnh cầu (chính thức)
- 參动động từ
kiến nghị; yêu cầu (pháp lý)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ