壮士

壮士
zhuàngshì
tráng sĩ

hiệp khách; người hào hiệp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp khách; người hào hiệp

    • Anh ấy là một tráng sĩ.

  2. danh từ

    tráng sĩ; dũng sĩ

  3. danh từ

    tráng sĩ; dũng sĩ

  4. danh từ

    tráng sĩ; dũng sĩ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.