wěi
duy

gò; đồi; mô đất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gò; đồi; mô đất

  2. danh từ

    đất đắp cao; gò đất

  3. danh từ

    bệ thờ đất (bàn thờ thần đất)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.