Tới nội dung chính

堎

堎
líng
lăng
⼟bộ thổ · 11 nét

gò; đồi; mô đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gò; đồi; mô đất

  2. 貳名danh từ

    mộ; phần mộ

    • 。

      Anh ấy đi tảo mộ trên lăng.

堎
líng
lăng
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu