Tới nội dung chính

埆

埆
què
xác
⼟bộ thổ · 10 nét

đất cằn cỗi; khô cằn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đất cằn cỗi; khô cằn

    • 。

      Mảnh đất này rất cằn cỗi.

  2. 貳形tính từ

    đất sỏi đá; đất cằn cỗi

埆
què
xác
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu