坋
坋
phấn
⼟bộ thổ · 7 nétđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 貳动động từ
phủi bụi; rắc bụi
- 參名danh từ
bờ đất; bờ đắp
- 肆动động từ
khép lại; chụm lại; hợp lại
- 伍动động từ
đào; bới
- 陸名danh từ
bụi; bột mịn
坋
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 貳动động từ
phủi bụi; rắc bụi
- 參名danh từ
bờ đất; bờ đắp
- 肆动động từ
khép lại; chụm lại; hợp lại
- 伍动động từ
đào; bới
- 陸名danh từ
bụi; bột mịn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc