bèn
phấn
bộ thổ · 7 nét

đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

  2. động từ

    phủi bụi; rắc bụi

  3. danh từ

    bờ đất; bờ đắp

  4. động từ

    khép lại; chụm lại; hợp lại

  5. động từ

    đào; bới

  6. danh từ

    bụi; bột mịn

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.