发面

发面
miàn
phát miến

nở bột; lên men

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nở bột; lên men

  2. động từ

    lên men; nở bánh

    • Cô ấy đang làm bánh mì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.