发难

发难
nàn
phát nạn

nổi dậy; phát động cuộc nổi loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi dậy; phát động cuộc nổi loạn

    • Họ quyết định nổi dậy.

  2. động từ

    lên tiếng phản đối; gây khó dễ

    • Anh ấy thích đặt ra những câu hỏi khó trong cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.