shōu
thâu
bộ hựu · 4 nét

nhận; chịu; được

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; chịu; được(kế thừa)

    接受;同意某事jiēshòu; tóngyì mǒu shì

    • Tôi đã nhận được thư của bạn.

  2. động từ

    nhận; chịu đựng; bị(kế thừa)

    获得;接到;得到huòdé;jiēdào;déidào

  3. động từ

    cất đi; thu lại; cất vào(kế thừa)

    把东西放在安全的地方bǎ dōngxi fàngzài ānquán de dìfang

    • Xin hãy cất sách đi.

  4. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại(kế thừa)

    把东西聚在一起bǎ dōngxi jùzài yìqǐ

    • Xin hãy cất đồ của bạn đi.

  5. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt(kế thừa)

    停止;不再继续tíngzhǐ;búzài jìxù

    • Mưa tạnh rồi, chúng ta cất ô đi.

  6. động từ

    kiềm chế; khắc chế(kế thừa)

    控制、压制、不让出现kòngzhì、yāzhì、búràng chūxiàn

    • Xin hãy rút lại lời nói của bạn.

  7. giới từ

    dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển(kế thừa)

    在名字后面,表示东西送给某人保管zài míngzì hòumiàn, biǎoshì dōngxi sòng gěi mǒurén bǎoguǎn

    • Xin hãy cất đồ của bạn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.