- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
bay đôi; (khẩu) quan hệ ba người (một nam, hai nữ)
bay đôi; (khẩu) quan hệ ba người (một nam, hai nữ)
Họ bay đôi đi du lịch.
bay đôi cùng nhau (ý chỉ vợ chồng gắn bó, quấn quýt)
vé khứ hồi; bay khứ hồi
Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi.
(lóng) quan hệ tình dục ba người (một nam, hai nữ)
Họ chơi threesome.
bay đôi; (khẩu) quan hệ ba người (một nam, hai nữ)
bay đôi; (khẩu) quan hệ ba người (một nam, hai nữ)
Họ bay đôi đi du lịch.
bay đôi cùng nhau (ý chỉ vợ chồng gắn bó, quấn quýt)
vé khứ hồi; bay khứ hồi
Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi.
(lóng) quan hệ tình dục ba người (một nam, hai nữ)
Họ chơi threesome.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.