双飞

双飞
shuāngfēi
song phi

bay đôi; (khẩu) quan hệ ba người (một nam, hai nữ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay đôi; (khẩu) quan hệ ba người (một nam, hai nữ)

    • Họ bay đôi đi du lịch.

  2. bay đôi cùng nhau (ý chỉ vợ chồng gắn bó, quấn quýt)

  3. danh từ

    vé khứ hồi; bay khứ hồi

    • Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi.

  4. danh từ

    (lóng) quan hệ tình dục ba người (một nam, hai nữ)

    • Họ chơi threesome.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.